Stt
| Tên đề tài/dự án
| Chủ trì
| Số lượng đào tạo
|
Cử nhân
| Thạc sĩ
| Tiến sĩ
|
1.
| Những cơ sở khoa học và thực tiễn của việc đổi mới bộ môn "Giáo dục học"
QS.01.01
| PGS.TS Nguyễn Thị Mỹ Lộc
| 04
| 01
|
|
2.
| Nghiên cứu công tác quản lý nhằm đảm bảo chất lượng đào tạo cử nhân sư phạm ở ĐHQGHN
QS.01.02
| PGS.TS Nguyễn Thị Mỹ Lộc
| 02
| 01
|
|
3.
| Xây dựng qui trình kiến tập, thực tập sư phạm cho sinh viên Khoa Sư phạm - ĐHQGHN
QS.01.03
| TS. Đinh Thị Kim Thoa,
TS. Trần Anh Tuấn
| 02
|
|
|
4.
| Lựa chọn nội dung và phương pháp phù hợp trong giảng dạy bộ môn Phương pháp dạy học toán ở THPT cho sinh viên Khoa Sư phạm - ĐHQGHN
QS.01.05
| Th.S Bùi Thị Hường
| 01
|
|
|
5.
| Nghiên cứu xây dựng qui trình đào tạo giáo viên THPT chất lượng cao trong trường ĐH đa ngành, đa lĩnh vực
QG.01.15
| PGS.TS Nguyễn Thị Mỹ Lộc
| 03
| 04
| 01
|
6.
| Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp và qui trình đổi mới PPDH cho ĐH Việt Nam trong bối cảnh CNTTTT mới
QG.01.16
| GS.TSKH. Lâm Quang Thiệp
|
| 04
| 01
|
7.
| Một số vấn đề cơ bản của Tâm lý ngôn ngữ học
CB.01.17
| TS. Tôn Quang Cường
| 0
| 0
| 0
|
8.
| Nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn để phát triển chương trình ngữ văn bổ trợ cho các GV mới
QS.02.01
| TS. Nguyễn Thị Ngọc Bích
| 03
|
|
|
9.
| Mô hình quản lý nhà nước trong ĐH trên thế giới
QS.03.03
| TS. Đặng Xuân Hải
|
| 01
|
|
10.
| Đổi mới PPDH môn Văn, tiếng Việt cho SV Khoa Sư phạm - ĐHQGHN
QG.02.18
| GS.TS Nguyễn Minh Thuyết
|
|
|
|
11.
| Hoạt động rèn luyện nghiệp vụ sư phạm với sự thích ứng nghề của sinh viên Khoa Sư phạm
QS.03.01
| Th.S Đỗ Dung Hoà
| 0
| 0
|
|
12.
| Xây dựng bộ công cụ xác định hoạt động trí óc
QS.03.02
| TS. Đinh Thị Kim Thoa
| 02
|
|
|
13.
| Một số giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo sinh viên sư phạm thuộc các ngành khoa học tự nhiên ở ĐHQGHN
QGTĐ.03.06
| PGS.TS Nguyễn Thị Mỹ Lộc
|
| 03
| 01
|
14.
| Xây dựng QTDH các môn NVSP tại Khoa Sư phạm - ĐHQGHN
QG.04.24
| PGS.TS Đặng Xuân Hải
|
| 02
|
|
15.
| Xây dựng bộ bài giảng điện tử cho các môn thuộc khối KTNVSP
QS.04.01
| Th.S Phạm Kim Chung
| 04
|
|
|
16.
| Xây dựng qui trình đánh giá sinh viên tốt nghiệp Khoa Sư phạm - ĐHQGHN
QS.04.02
| TS. Tôn Quang Cường
|
|
|
|
17.
| NC so sánh hệ thống giáo dục nghề nghiệp
QS.05.01
| Th.S Mai Quang Huy
| 01
|
|
|
18.
| Xây dựng PP kích thích năng lực tư duy của học sinh phổ thông trong dạy học giải toán
QS.05.02
| Th.S Bùi Thị Hường
| 02
|
|
|
19.
|
|
20.
| NC lý luận và kỹ thuật triển khai PPDH theo nhóm nhằm thực hiện mục tiêu đào tạo của Khoa Sư phạm - ĐHQGHN
QS.05.05
| TS. Ngô Thu Dung
| 07
|
|
|
21.
| Dự án: Tổng kết đánh giá mô hình đào tạo giáo viên tại Khoa Sư phạm - ĐHQGHN
| Khoa Sư phạm
|
|
|
|
22.
| Nghiên cứu và biên soạn tài liệu "GDMT trong môi trường giáo dục" phục vụ cho công tác hướng dẫn học tập và giảng dạy GDMT cho sinh viên sư phạm
B2003-75-31-DAMT
| PGS.TS Nguyễn Thị Mỹ Lộc
|
| 02
|
|
23.
| Nghiên cứu lồng ghép nội dung GDMT vào môn GD học dành cho sinh viên sư phạm
B2005-63-51
| PGS.TS Nguyễn Thị Mỹ Lộc
|
| 02
|
|
24.
| Xác định nguyên nhân dẫn đến stress ở học sinh THPT Hà Nội và bước đầu đề xuất một số biện pháp điều chỉnh hiện tượng này
QSP.05.01
| Th.S Trần Văn Tính
| 03
|
|
|
25.
| Nghiên cứu xây dựng hệ mục tiêu và phát triển chương trình khung đào tạo liên thông bậc đại học các chuyên ngành khoa học giáo dục theo hệ thống tín chỉ - học phần trong ĐHQGHN
QSĐB.06.01
| PGS.TS Trần Khánh Đức
| 0
|
|
|
26.
| Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng dạy học môn sinh ở THPT
QS.06.02
| TS. Nguyễn Thế Hưng
| 02
| 01
|
|
27.
| Những biện pháp giúp sinh viên vượt qua rào cản tâm lý trong quá trình chuyển đổi sang đào tạo tín chỉ
QS.06.04
| TS. Đinh Thị Kim Thoa
| 02
|
|
|
28.
| Xây dựng mô hình văn phòng tư vấn học đường ở trường THPT Hà Nội
QS.06.05
| TS. Đặng Hoàng Minh
| 02
|
|
|
29.
| Sử dụng phần mềm hình học Cabri trong dạy học ở phổ thông theo hướng phát huy tính thích cực của học sinh hệ phân ban
QS.06.06
| TS. Nguyễn Chí Thành
|
|
|
|
30.
| Cơ sở khoa học của việc xây dựng mô hình liên kết giáo viên tư vấn học đường đáp ứng yêu cầu giáo dục thanh thiếu niên trong nhà trường Việt Nam hiện nay
QG.07.42
| TS. Ngô Thu Dung
| 05
|
|
|
31.
| Ứng dụng sư phạm tương tác vào dạy học ở trường THPT Việt Nam
QS.07.01
| TS. Nguyễn Thị Ngọc Bích
| 02
|
|
|
32.
| Đổi mới phương pháp giảng dạy môn "Phương pháp dạy học lịch sử" ở bậc THPT theo học chế tín chỉ tại Khoa Sư phạm
| Th.S Hoàng Thanh Tú
| 03
|
|
|
33.
| Qui trình và nội dung rèn luyện kĩ năng sử dụng ngôn ngữ và đọc tài liệu khoa học cho sinh viên Sư phạm
QS.07.03
| Th.S Đỗ Dung Hoà
| 0
| 0
| 0
|
34.
| Nghiên cứu tích hợp một số nội dung giáo dục kỹ năng sống trong các hình thức thực hành - thực tập sư phạm của Khoa Sư phạm - ĐHQGHN
| TS. Trần Anh Tuấn
| 8
|
|
|
35.
| Biên soạn từ điển so sánh thuật ngữ Lý luận và phương pháp dạy chọ Việt - Anh - Pháp
DA.SP.07.01
| PGS.TS Nguyễn Thị Mỹ Lộc
|
|
|
|
36.
| Nghiên cứu ứng dụng phần mềm Cybered trong dạy học các môn KHTN bậc THPT cho sinh viên Khoa Sư phạm - ĐHQGHN
QS.08.01
| Th.S Phạm Văn Tiến
| 06
|
|
|
37.
| Nâng cao hiệu quả dạy học môn PPDH bộ môn theo phương thức đào tạo tín chỉ tại Khoa Sư phạm - ĐHQGHN
SP.08.02
| TS. Tôn Quang Cường
| 03
| 04
|
|
38.
| Xây dựng quy trình phát triển kĩ năng nghề nghiệp cho giáo viên trường THPT chuyên tiếp cận chuẩn quốc tế
| GS.TS Nguyễn Đức Chính
TS. Nguyễn Thị Ngọc Bích
|
|
|
|
39.
| Quản lý sự chuyển đổi quy trình đào tạo sang đào tạo theo hệ thống tín chỉ trên cơ sở của lý thuyết quản lý sự thay đổi
QG.09.45
| PGS.TS Đặng Xuân Hải
|
|
| 01
|
40.
| Xây dựng các trường hợp tâm lý điển hình ở lứa tuổi học sinh THPT
QS.09.01
| Th.S Trần Văn Tính
| 01
|
|
|
41.
| Ứng dụng phương pháp đại số tổ hợp để tính độ đo xác suất rời rạc
| PGS.TS Nguyễn Nhuỵ
|
| 01
| 01
|
42.
| Phương pháp tiếp cận và thực hành phân tích tác phẩm văn học trong chương trình Ngữ văn THPT
| Th.S Nguyễn Đức Can
GS.TS Trần Đăng Xuyền (đồng chủ trì)
| 02
| 01
|
|